tụ tập

- Nhóm nhiều người hoặc nhiều vật lại một chỗ: Tụ tập nhân dân lại để nói chuyện.


hdg. Tụ họp nhau lại thành đám đông. Các em tụ tập để học hát, học múa.

xem thêm: tập hợp, tập trung, tụ tập



tụ tập

 grouping

sự tụ tập
 rally
tụ tập thành bầy
 school